Bỏ qua điều hướng
Meta Wisdom
lich-am-mo-ben-canh-vong-bieu-tuong-12-con-giap-voi-de-o-trung-tam
Kiến thức
20 phút đọc

Bảng tra cứu đầy đủ cặp tuổi bố mẹ sinh con năm 2027 từ 1990 đến 2002

Bảng tra cứu cặp tuổi bố mẹ từ 1990 đến 2002 khi sinh con Đinh Mùi 2027, kèm nhận xét riêng về ngũ hành, Thiên can và Địa chi.

Bảng tra cứu đầy đủ cặp tuổi bố mẹ sinh con năm 2027 từ 1990 đến 2002

Với các cặp vợ chồng đang chuẩn bị đón em bé năm Đinh Mùi 2027, bảng dưới đây giúp tra cứu mối quan hệ giữa năm sinh của bố mẹ và năm sinh của con.

Ba lớp được dùng để đối chiếu là nạp âm ngũ hành, Thiên can và Địa chi. Theo hệ nạp âm ngũ hành truyền thống, em bé sinh năm Đinh Mùi 2027 mang nạp âm Thiên Hà Thủy.

Bảng tra cứu được tính theo năm âm lịch, không quy tuổi chỉ theo năm dương lịch. Nếu vợ hoặc chồng sinh vào tháng 1 hay đầu tháng 2 dương lịch, cần kiểm tra thời điểm Tết âm lịch để xác định đúng Can Chi.

Em bé sinh trong năm dương lịch 2027 nhưng trước Tết âm lịch 2027 vẫn thuộc năm âm lịch trước.

Thứ tự năm sinh của vợ và chồng không làm thay đổi kết quả. Cặp 1990–1992 được hiểu giống 1992–1990. Phạm vi 91 cặp cũng bao gồm trường hợp vợ chồng cùng năm sinh.

Kết quả dưới đây chỉ phản ánh quan hệ giữa năm sinh theo ba tiêu chí truyền thống. Năm sinh không thay thế thông tin ngày, giờ sinh và không thể dùng riêng để kết luận toàn bộ lá số hay quan hệ gia đình.

Cách dùng bảng trước khi đối chiếu

Trước hết, cần xác định đúng năm âm lịch của cả vợ và chồng. Nếu vợ hoặc chồng sinh vào tháng 1 hay đầu tháng 2 dương lịch, nên đối chiếu với mốc Tết âm lịch của năm đó vì Can Chi có thể vẫn thuộc năm trước.

Khi tra cứu, vợ chồng nên đọc riêng ba nhãn nạp âm, Thiên can và Địa chi trước khi xem mức tổng hợp. Một tiêu chí thuận không tự động bù trừ hoàn toàn cho tiêu chí cần cân nhắc.

Ngược lại, một điểm chưa thuận cũng không phải kết luận tuyệt đối về kế hoạch sinh con.

Bảng này chỉ xét theo năm sinh. Nếu cần tham khảo thông tin cá nhân theo ngày, giờ sinh, có thể lập lá số tại Tử vi ở mức thông tin tham khảo, không xem đó là phán quyết cố định.

Ba lớp đối chiếu được dùng

  • Nạp âm ngũ hành: xét chiều sinh, khắc, đồng hành hoặc sinh xuất giữa nạp âm của bố mẹ và Thiên Hà Thủy của năm 2027.
  • Thiên can: xét quan hệ hợp, xung hoặc không có quan hệ trực tiếp nổi bật trong phạm vi quy ước của bài.
  • Địa chi: xét các quan hệ như tam hợp, lục hợp, xung, hình và hại.

Với Đinh Mùi 2027, các quan hệ nổi bật gồm Đinh hợp Nhâm; Mùi tam hợp với Hợi, Mãolục hợp với Ngọ.

Ở chiều cần lưu ý, Mùi xung Sửu, hại Tý và thuộc nhóm hình Sửu–Mùi–Tuất. Đây là các quy tắc tham khảo phổ biến; các trường phái có thể luận mức độ tác động khác nhau.

Quy ước đối chiếu nạp âm

Trong bảng này, quan hệ nạp âm được ghi theo hướng tương tác với Thiên Hà Thủy của năm 2027:

  • Kim sinh Thủy và Thủy đồng hành với Thủy được xếp là thuận.
  • Thổ khắc Thủy được xếp là cần cân nhắc.
  • Thủy sinh Mộc hoặc Thủy khắc Hỏa cũng được xếp là cần cân nhắc trong cách tổng hợp của bảng, vì có quan hệ sinh xuất hoặc khắc chế.
  • Những trường hợp không có quan hệ nổi bật được xếp là bình.

Đây là quy ước biên tập để bố mẹ dễ đối chiếu, không phải công thức duy nhất của tử vi và không thay thế cách luận lá số cá nhân.

Danh sách Can Chi và nạp âm của bố mẹ sinh từ 1990 đến 2002

Danh mục dưới đây dùng hệ nạp âm ngũ hành truyền thống để đối chiếu theo năm sinh. Tên gọi được thống nhất trong toàn bộ bảng.

Nạp âm của năm sinh không đồng nhất với toàn bộ cấu trúc ngũ hành của một lá số cá nhân.

  • 1990: Canh Ngọ — Lộ Bàng Thổ.
  • 1991: Tân Mùi — Lộ Bàng Thổ.
  • 1992: Nhâm Thân — Kiếm Phong Kim.
  • 1993: Quý Dậu — Kiếm Phong Kim.
  • 1994: Giáp Tuất — Sơn Đầu Hỏa.
  • 1995: Ất Hợi — Sơn Đầu Hỏa.
  • 1996: Bính Tý — Giản Hạ Thủy.
  • 1997: Đinh Sửu — Giản Hạ Thủy.
  • 1998: Mậu Dần — Thành Đầu Thổ.
  • 1999: Kỷ Mão — Thành Đầu Thổ.
  • 2000: Canh Thìn — Bạch Lạp Kim.
  • 2001: Tân Tỵ — Bạch Lạp Kim.
  • 2002: Nhâm Ngọ — Dương Liễu Mộc.

Cách đọc phần tra cứu

Mỗi cặp vợ chồng có 6 lượt đối chiếu riêng: tuổi của vợ và tuổi của chồng đều được xét lần lượt theo ba tiêu chí là nạp âm, Thiên can và Địa chi.

Để kiểm chứng các con số, mỗi năm được gán một trạng thái riêng ở từng tiêu chí:

  • Nạp âm: 1990 C, 1991 C, 1992 T, 1993 T, 1994 C, 1995 C, 1996 T, 1997 T, 1998 C, 1999 C, 2000 T, 2001 T, 2002 C.
  • Thiên can: 1990 B, 1991 B, 1992 T, 1993 C, 1994 B, 1995 B, 1996 B, 1997 B, 1998 B, 1999 B, 2000 B, 2001 B, 2002 T.
  • Địa chi: 1990 T, 1991 B, 1992 B, 1993 B, 1994 C, 1995 T, 1996 C, 1997 C, 1998 B, 1999 T, 2000 B, 2001 B, 2002 T.

Trong đó:

  • T: thuận.
  • C: cần cân nhắc.
  • B: bình.
  • Đan xen: hai người có một trạng thái thuận và một trạng thái cần cân nhắc ở cùng tiêu chí.
  • Nếu một tiêu chí có trạng thái thuận và bình, nhãn được ghi là Thuận.
  • Nếu một tiêu chí có trạng thái cần cân nhắc và bình, nhãn được ghi là Cần cân nhắc.
  • Nếu cả hai trạng thái đều bình, nhãn được ghi là Bình.

Như vậy, “đan xen” chỉ được dùng khi hai người tạo ra hai chiều đối lập thuận – cần cân nhắc ở cùng một tiêu chí. Cách mã hóa này giúp nhãn, căn cứ và tổng hợp trong từng dòng có thể kiểm tra lại.

Quy ước tổng hợp biên tập

Mức tổng hợp dưới đây là quy ước biên tập nhằm giúp tra cứu nhanh, không phải thang điểm chuẩn duy nhất của tử vi hay kết luận từ lá số cá nhân.

  • Số lượt thuận nhiều hơn số lượt cần cân nhắc: Nghiêng về thuận.
  • Số lượt cần cân nhắc nhiều hơn số lượt thuận: Có điểm cần cân nhắc.
  • Hai số bằng nhau: Đan xen.
  • Nếu cả 6 lượt đều bình: Trung tính.

Mỗi dòng đều ghi đủ số lượt thuận, cần cân nhắc và bình. Tổng ba số luôn bằng 6.

Bảng cặp tuổi bố mẹ và con Đinh Mùi 2027 theo quy ước biên tập

Nhóm có người sinh năm 1990

  • 1990–1990: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–1991: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–1992: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 5 thuận, 1 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1990–1993: Nạp âm Đan xen; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 2 thuận, 3 cần cân nhắc, 1 bình.
  • 1990–1994: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–1995: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–1996: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–1997: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–1998: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 2 cần cân nhắc, 3 bình.
  • 1990–1999: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 2 cần cân nhắc, 3 bình.
  • 1990–2000: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–2001: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1990–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1991

  • 1991–1991: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 0 thuận, 2 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1991–1992: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1991–1993: Nạp âm Đan xen; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1991–1994: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 0 thuận, 4 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1991–1995: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 2 cần cân nhắc, 3 bình.
  • 1991–1996: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1991–1997: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1991–1998: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 0 thuận, 2 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1991–1999: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 2 cần cân nhắc, 3 bình.
  • 1991–2000: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 1 thuận, 1 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1991–2001: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 1 thuận, 1 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1991–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1992

  • 1992–1992: Nạp âm Thuận; Thiên can Thuận; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 0 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1992–1993: Nạp âm Thuận; Thiên can Đan xen; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1992–1994: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 2 thuận, 3 cần cân nhắc, 1 bình.
  • 1992–1995: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1992–1996: Nạp âm Thuận; Thiên can Thuận; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1992–1997: Nạp âm Thuận; Thiên can Thuận; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1992–1998: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1992–1999: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1992–2000: Nạp âm Thuận; Thiên can Thuận; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 0 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1992–2001: Nạp âm Thuận; Thiên can Thuận; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 0 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1992–2002: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 5 thuận, 1 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1993

  • 1993–1993: Nạp âm Thuận; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1993–1994: Nạp âm Đan xen; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 5 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1993–1995: Nạp âm Đan xen; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 3 cần cân nhắc, 1 bình.
  • 1993–1996: Nạp âm Thuận; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 4 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1993–1997: Nạp âm Thuận; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 4 cần cân nhắc, 0 bình.
  • 1993–1998: Nạp âm Đan xen; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1993–1999: Nạp âm Đan xen; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 3 cần cân nhắc, 1 bình.
  • 1993–2000: Nạp âm Thuận; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1993–2001: Nạp âm Thuận; Thiên can Cần cân nhắc; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1993–2002: Nạp âm Đan xen; Thiên can Đan xen; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1994

  • 1994–1994: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 0 thuận, 4 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–1995: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–1996: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–1997: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–1998: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 0 thuận, 4 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–1999: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–2000: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–2001: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1994–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 3 thuận, 3 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1995

  • 1995–1995: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1995–1996: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1995–1997: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1995–1998: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 2 cần cân nhắc, 3 bình.
  • 1995–1999: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1995–2000: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1995–2001: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1995–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1996

  • 1996–1996: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1996–1997: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1996–1998: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1996–1999: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1996–2000: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1996–2001: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1996–2002: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1997

  • 1997–1997: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1997–1998: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 3 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1997–1999: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1997–2000: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1997–2001: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Cần cân nhắc; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1997–2002: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Đan xen; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1998

  • 1998–1998: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 0 thuận, 2 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1998–1999: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Có điểm cần cân nhắc; Căn cứ: 1 thuận, 2 cần cân nhắc, 3 bình.
  • 1998–2000: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 1 thuận, 1 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1998–2001: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 1 thuận, 1 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 1998–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 1999

  • 1999–1999: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Đan xen; Căn cứ: 2 thuận, 2 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1999–2000: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1999–2001: Nạp âm Đan xen; Thiên can Bình; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 3 thuận, 1 cần cân nhắc, 2 bình.
  • 1999–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 2000

  • 2000–2000: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 2 thuận, 0 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 2000–2001: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 2 thuận, 0 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 2000–2002: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 5 thuận, 1 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 2001

  • 2001–2001: Nạp âm Thuận; Thiên can Bình; Địa chi Bình; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 2 thuận, 0 cần cân nhắc, 4 bình.
  • 2001–2002: Nạp âm Đan xen; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 5 thuận, 1 cần cân nhắc, 0 bình.

Nhóm có người sinh năm 2002

  • 2002–2002: Nạp âm Cần cân nhắc; Thiên can Thuận; Địa chi Thuận; Mức tổng hợp: Nghiêng về thuận; Căn cứ: 4 thuận, 2 cần cân nhắc, 0 bình.

Khi bảng có kết quả trái chiều, nên hiểu ra sao?

Tuổi của vợ có thể thuận với Đinh Mùi 2027 về Thiên can nhưng chưa thuận về nạp âm, trong khi tuổi của chồng lại có điểm hỗ trợ ở Địa chi — hoặc ngược lại. Vì vậy, nên đọc cả ba lớp đối chiếu thay vì chỉ nhìn một quan hệ hợp hoặc xung.

Một yếu tố chưa thuận không quyết định quan hệ gia đình và cũng không phải lý do duy nhất để thay đổi kế hoạch sinh con. Sức khỏe sinh sản, sự sẵn sàng tâm lý, nguồn lực chăm con và hoàn cảnh thực tế vẫn là những lớp cân nhắc quan trọng.

Muốn xem cách xác định từng Can, Chi và nạp âm, đọc thêm Cách xét Ngũ hành, Thiên can và Địa chi khi xem tuổi sinh con năm 2027.

Muốn xem các nhóm cặp tuổi theo góc nhìn tổng hợp, xem Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2027? Tra cứu các cặp tuổi từ 1990 đến 2002.